TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噪音

zàoyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁO ÂM

噪音 nghĩa là tiếng ầm ĩ, tiếng ồn.

Nghĩa của 噪音

zàoyīn

TÁO ÂMDanh từ
  1. Tiếng ầm ĩ
  2. Tiếng ồn
  3. Nhiễu (trong tín hiệu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 噪音

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

噪音 nghĩa là gì?

噪音 (zàoyīn) nghĩa là tiếng ầm ĩ, tiếng ồn.

噪音 đọc thế nào?

噪音 đọc là zàoyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 噪音 là gì?

Âm Hán Việt của 噪音 là "táo âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.