TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噶厦

gáxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噶廈

Âm Hán Việt CÁT HẠ

噶厦 nghĩa là chính phủ tây tạng.

Nghĩa của 噶厦

gáxià

CÁT HẠTên riêngphồn thể 噶廈
  1. Chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959

Câu hỏi thường gặp

噶厦 nghĩa là gì?

噶厦 (gáxià) nghĩa là chính phủ tây tạng.

噶厦 đọc thế nào?

噶厦 đọc là gáxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 噶厦 là gì?

Âm Hán Việt của 噶厦 là "cát hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.