TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噷

hèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 16

噷 nghĩa là Thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng.

Nghĩa của 噷

hèn

  1. Thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng

Câu hỏi thường gặp

噷 nghĩa là gì?

噷 (hèn) nghĩa là Thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng.

噷 đọc thế nào?

噷 đọc là hèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.