TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚓

chā giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 17

嚓 nghĩa là Dùng trong 喀嚓 (kāchā) và 啪嚓 (pāchā).

Nghĩa của 嚓

chā

  1. tượng thanh Dùng trong 喀嚓 (kāchā) và 啪嚓 (pāchā)

cā

  1. tượng thanh Âm thanh cào
  2. Xé vải
  3. Tiếng lốp xe rít

Từ ghép có 嚓

Câu hỏi thường gặp

嚓 nghĩa là gì?

嚓 (chā, cā) nghĩa là Dùng trong 喀嚓 (kāchā) và 啪嚓 (pāchā).

嚓 đọc thế nào?

嚓 đọc là chā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.