嚣张气焰 nghĩa là thái độ kiêu căng, cách thức đe dọa.
Nghĩa của 嚣张气焰
xiāozhāngqìyàn
phồn thể 囂張氣焰
Thái độ kiêu căng
Cách thức đe dọa
Câu hỏi thường gặp
嚣张气焰 nghĩa là gì?
嚣张气焰 (xiāozhāngqìyàn) nghĩa là thái độ kiêu căng, cách thức đe dọa.
嚣张气焰 đọc thế nào?
嚣张气焰 đọc là xiāozhāngqìyàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.