TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚯

huò giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 19

嚯 nghĩa là Bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên.

Nghĩa của 嚯

huò

  1. thán từ Bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên
  2. thán từ Âm thanh cười

Câu hỏi thường gặp

嚯 nghĩa là gì?

嚯 (huò) nghĩa là Bày tỏ sự thán phục hoặc ngạc nhiên.

嚯 đọc thế nào?

嚯 đọc là huò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.