TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚵

chán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 20

嚵 nghĩa là (biến thể của 馋 (chán)) phàm ăn.

Nghĩa của 嚵

chán

  1. (biến thể của 馋 (chán)) phàm ăn
  2. Tham lam

chàn

  1. văn học Miệng hoặc mỏ của động vật

Câu hỏi thường gặp

嚵 nghĩa là gì?

嚵 (chán, chàn) nghĩa là (biến thể của 馋 (chán)) phàm ăn.

嚵 đọc thế nào?

嚵 đọc là chán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.