TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚼子

jiáozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC TỬ

嚼子 nghĩa là khóa mõm, ngậm miệng.

Nghĩa của 嚼子

jiáozi

TƯỚC TỬ
  1. Khóa mõm
  2. Ngậm miệng

Câu hỏi thường gặp

嚼子 nghĩa là gì?

嚼子 (jiáozi) nghĩa là khóa mõm, ngậm miệng.

嚼子 đọc thế nào?

嚼子 đọc là jiáozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 嚼子 là gì?

Âm Hán Việt của 嚼子 là "tước tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.