嚼
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước
嚼 nghĩa là nhai.
Nghĩa của 嚼
jiáo
TƯỚC- Nhai
- Cũng đọc là jué
jiào
TƯỚC- Dùng trong 倒嚼 (dǎojiào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嚼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 嚼
Thành ngữ có 嚼
Câu ví dụ với 嚼
- 我不太能嚼东西。 Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1583260
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
嚼 nghĩa là gì?
嚼 (jiáo, jiào) nghĩa là nhai.
嚼 đọc thế nào?
嚼 đọc là jiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 嚼 là gì?
Âm Hán Việt của 嚼 là "tước".