TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚼

jiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước

嚼 nghĩa là nhai.

Nghĩa của 嚼

jiáo

TƯỚC
  1. Nhai
  2. Cũng đọc là jué

jiào

TƯỚC
  1. Dùng trong 倒嚼 (dǎojiào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嚼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 嚼

Thành ngữ có 嚼

Câu ví dụ với 嚼

  • 我不太能嚼东西。 Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1583260

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

嚼 nghĩa là gì?

嚼 (jiáo, jiào) nghĩa là nhai.

嚼 đọc thế nào?

嚼 đọc là jiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 嚼 là gì?

Âm Hán Việt của 嚼 là "tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.