TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囊揣

nāngchuài giọng máy của trình duyệt

囊揣 nghĩa là thịt mềm, mỡ ở bụng heo.

Nghĩa của 囊揣

nāngchuài

Tính từ, Danh từ
  1. Thịt mềm, mỡ ở bụng heo
  2. Núm vú xệ của lợn nái
  3. Người yếu đuối
  4. Người nhão nhoẹt
  5. Cũng viết là 囊膪

Câu hỏi thường gặp

囊揣 nghĩa là gì?

囊揣 (nāngchuài) nghĩa là thịt mềm, mỡ ở bụng heo.

囊揣 đọc thế nào?

囊揣 đọc là nāngchuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.