TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囊括

nángkuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NANG QUÁT

囊括 nghĩa là bao gồm, ôm trọn.

Nghĩa của 囊括

nángkuò

NANG QUÁTĐộng từ
  1. Bao gồm
  2. Ôm trọn
  3. Gom lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 囊括

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

囊括 nghĩa là gì?

囊括 (nángkuò) nghĩa là bao gồm, ôm trọn.

囊括 đọc thế nào?

囊括 đọc là nángkuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 囊括 là gì?

Âm Hán Việt của 囊括 là "nang quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.