囊膪 nghĩa là thịt mềm, mỡ ở bụng heo, nhũ của lợn nái.
Nghĩa của 囊膪
nāngchuài
Danh từ
Thịt mềm, mỡ ở bụng heo
Nhũ của lợn nái
Người yếu đuối
Người nhẽo nhèo
Cũng viết là 囊揣
Câu hỏi thường gặp
囊膪 nghĩa là gì?
囊膪 (nāngchuài) nghĩa là thịt mềm, mỡ ở bụng heo, nhũ của lợn nái.
囊膪 đọc thế nào?
囊膪 đọc là nāngchuài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.