Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31Số nét: 3Cấu tạo: ⿱冂一Mọi âm Hán Việt của chữ: vi
囗 nghĩa là khu vực bao quanh.
Nghĩa của 囗
wéi
VI
Khu vực bao quanh
Câu hỏi thường gặp
囗 nghĩa là gì?
囗 (wéi) nghĩa là khu vực bao quanh.
囗 đọc thế nào?
囗 đọc là wéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 囗 là gì?
Âm Hán Việt của 囗 là "vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.