TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囚

qiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tù” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tù

囚 nghĩa là tù nhân.

Nghĩa của 囚

qiú

TÙ
  1. Tù nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 囚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 囚

Câu hỏi thường gặp

囚 nghĩa là gì?

囚 (qiú) nghĩa là tù nhân.

囚 đọc thế nào?

囚 đọc là qiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 囚 là gì?

Âm Hán Việt của 囚 là "tù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.