TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四分位数

sìfēnwèishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四分位數

Âm Hán Việt TỨ PHÂN VỊ SỐ

四分位数 nghĩa là tứ phân vị.

Nghĩa của 四分位数

sìfēnwèishù

TỨ PHÂN VỊ SỐDanh từphồn thể 四分位數
  1. Tứ phân vị (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

四分位数 nghĩa là gì?

四分位数 (sìfēnwèishù) nghĩa là tứ phân vị.

四分位数 đọc thế nào?

四分位数 đọc là sìfēnwèishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 四分位数 là gì?

Âm Hán Việt của 四分位数 là "tứ phân vị số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.