TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四分卫

sìfēnwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四分衛

Âm Hán Việt TỨ PHÂN VỆ

四分卫 nghĩa là tiền vệ.

Nghĩa của 四分卫

sìfēnwèi

TỨ PHÂN VỆDanh từphồn thể 四分衛
  1. Tiền vệ (QB) (bóng bầu dục Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

四分卫 nghĩa là gì?

四分卫 (sìfēnwèi) nghĩa là tiền vệ.

四分卫 đọc thế nào?

四分卫 đọc là sìfēnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 四分卫 là gì?

Âm Hán Việt của 四分卫 là "tứ phân vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.