TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大美女

sìdàměinǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ ĐẠI MỸ NỮ

四大美女 nghĩa là Bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施 (Xīshī), Vương Chiêu Quân 王昭君 (Wáng Zhāojūn), Điêu Thuyền 貂蝉 (Diāo Chán) và Dương Ngọc Hoàn 杨玉环 (Yáng Yùhuán).

Nghĩa của 四大美女

sìdàměinǚ

TỨ ĐẠI MỸ NỮ
  1. Bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施 (Xīshī), Vương Chiêu Quân 王昭君 (Wáng Zhāojūn), Điêu Thuyền 貂蝉 (Diāo Chán) và Dương Ngọc Hoàn 杨玉环 (Yáng Yùhuán)

Câu hỏi thường gặp

四大美女 nghĩa là gì?

四大美女 (sìdàměinǚ) nghĩa là Bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施 (Xīshī), Vương Chiêu Quân 王昭君 (Wáng Zhāojūn), Điêu Thuyền 貂蝉 (Diāo Chán) và Dương Ngọc Hoàn 杨玉环 (Yáng Yùhuán).

四大美女 đọc thế nào?

四大美女 đọc là sìdàměinǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大美女 là gì?

Âm Hán Việt của 四大美女 là "tứ đại mỹ nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.