TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大皆空

sìdàjiēkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ ĐẠI GIAI KHÔNG

四大皆空 nghĩa là Bốn yếu tố đều là hư không.

Nghĩa của 四大皆空

sìdàjiēkōng

TỨ ĐẠI GIAI KHÔNG
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bốn yếu tố đều là hư không
  2. Thế giới này là ảo ảnh

Câu hỏi thường gặp

四大皆空 nghĩa là gì?

四大皆空 (sìdàjiēkōng) nghĩa là Bốn yếu tố đều là hư không.

四大皆空 đọc thế nào?

四大皆空 đọc là sìdàjiēkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大皆空 là gì?

Âm Hán Việt của 四大皆空 là "tứ đại giai không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.