TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大须生

sìdàxūshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四大鬚生

Âm Hán Việt TỨ ĐẠI TU SINH

四大须生 nghĩa là Bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 马连良, Đàm Phụ Anh 谭富英, Dương Bảo Sâm 杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚啸伯.

Nghĩa của 四大须生

sìdàxūshēng

TỨ ĐẠI TU SINHphồn thể 四大鬚生
  1. Bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 马连良, Đàm Phụ Anh 谭富英, Dương Bảo Sâm 杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚啸伯

Câu hỏi thường gặp

四大须生 nghĩa là gì?

四大须生 (sìdàxūshēng) nghĩa là Bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 马连良, Đàm Phụ Anh 谭富英, Dương Bảo Sâm 杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚啸伯.

四大须生 đọc thế nào?

四大须生 đọc là sìdàxūshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大须生 là gì?

Âm Hán Việt của 四大须生 là "tứ đại tu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.