TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四子王旗

Sìzǐwángqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ TỬ VƯƠNG KỲ

四子王旗 nghĩa là Cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 乌兰察布 (Wūlánchábù), Nội Mông.

Nghĩa của 四子王旗

Sìzǐwángqí

TỨ TỬ VƯƠNG KỲtên riêng
  1. Cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 乌兰察布 (Wūlánchábù), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

四子王旗 nghĩa là gì?

四子王旗 (sìzǐwángqí) nghĩa là Cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 乌兰察布 (Wūlánchábù), Nội Mông.

四子王旗 đọc thế nào?

四子王旗 đọc là Sìzǐwángqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 四子王旗 là gì?

Âm Hán Việt của 四子王旗 là "tứ tử vương kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.