TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四川大地震

Sìchuān Dàdìzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ XUYÊN ĐẠI ĐỊA CHẤN

四川大地震 nghĩa là Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008).

Nghĩa của 四川大地震

Sìchuān Dàdìzhèn

TỨ XUYÊN ĐẠI ĐỊA CHẤNtên riêng
  1. Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Câu hỏi thường gặp

四川大地震 nghĩa là gì?

四川大地震 (sìchuān dàdìzhèn) nghĩa là Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008).

四川大地震 đọc thế nào?

四川大地震 đọc là Sìchuān Dàdìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四川大地震 là gì?

Âm Hán Việt của 四川大地震 là "tứ xuyên đại địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.