四平
giọng máy của trình duyệt
四平 nghĩa là Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc.
Nghĩa của 四平
Sìpíng
TỨ BÌNHTên riêngtên riêng- Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Thành ngữ có 四平
- 四平八稳 — Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
Câu hỏi thường gặp
四平 nghĩa là gì?
四平 (sìpíng) nghĩa là Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc.
四平 đọc thế nào?
四平 đọc là Sìpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 四平 là gì?
Âm Hán Việt của 四平 là "tứ bình".