TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四强赛

sìqiángsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四強賽

Âm Hán Việt TỨ CƯỜNG TÁI

四强赛 nghĩa là bán kết.

Nghĩa của 四强赛

sìqiángsài

TỨ CƯỜNG TÁIphồn thể 四強賽
  1. Bán kết

Câu hỏi thường gặp

四强赛 nghĩa là gì?

四强赛 (sìqiángsài) nghĩa là bán kết.

四强赛 đọc thế nào?

四强赛 đọc là sìqiángsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 四强赛 là gì?

Âm Hán Việt của 四强赛 là "tứ cường tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.