四德
四德 nghĩa là Bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam.
Nghĩa của 四德
sìdé
TỨ ĐỨCDanh từ- Bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam
- Bốn đức hạnh của phụ nữ theo Khổng Tử: đức hạnh 德 (dé), dung mạo 容, lời nói 言 và khéo léo trong việc may vá 功
Từ ghép có 四德
Câu hỏi thường gặp
四德 nghĩa là gì?
四德 (sìdé) nghĩa là Bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam.
四德 đọc thế nào?
四德 đọc là sìdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 四德 là gì?
Âm Hán Việt của 四德 là "tứ đức".