TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四月份

sìyuèfèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ NGUYỆT PHẦN

四月份 nghĩa là tháng tư.

Nghĩa của 四月份

sìyuèfèn

TỨ NGUYỆT PHẦNDanh từ
  1. Tháng Tư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四月份

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

四月份 nghĩa là gì?

四月份 (sìyuèfèn) nghĩa là tháng tư.

四月份 đọc thế nào?

四月份 đọc là sìyuèfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四月份 là gì?

Âm Hán Việt của 四月份 là "tứ nguyệt phần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.