TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四月

Sìyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ NGUYỆT

四月 nghĩa là tháng tư.

Nghĩa của 四月

Sìyuè

TỨ NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Tư
  2. Tháng tư (của năm âm lịch)

Từ ghép có 四月

Câu ví dụ với 四月

  • 日本的新学年在四月开始。 Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1423383
  • 日本的新学年从四月开始。 Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

四月 nghĩa là gì?

四月 (sìyuè) nghĩa là tháng tư.

四月 đọc thế nào?

四月 đọc là Sìyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 四月 là gì?

Âm Hán Việt của 四月 là "tứ nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.