TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四氯化碳

sìlǜhuàtàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ LỤC HÓA THÁN

四氯化碳 nghĩa là Carbon tetrachloride.

Nghĩa của 四氯化碳

sìlǜhuàtàn

TỨ LỤC HÓA THÁNDanh từ
  1. Carbon tetrachloride

Câu hỏi thường gặp

四氯化碳 nghĩa là gì?

四氯化碳 (sìlǜhuàtàn) nghĩa là Carbon tetrachloride.

四氯化碳 đọc thế nào?

四氯化碳 đọc là sìlǜhuàtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四氯化碳 là gì?

Âm Hán Việt của 四氯化碳 là "tứ lục hóa thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.