TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四海之内皆兄弟

sìhǎizhīnèijiēxiōngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四海之內皆兄弟

Âm Hán Việt TỨ HẢI CHI NỘI GIAI HUYNH ĐỆ

四海之内皆兄弟 nghĩa là Mọi người trên thế giới đều là anh em.

Nghĩa của 四海之内皆兄弟

sìhǎizhīnèijiēxiōngdì

TỨ HẢI CHI NỘI GIAI HUYNH ĐỆTục ngữphồn thể 四海之內皆兄弟
  1. Mọi người trên thế giới đều là anh em

Câu hỏi thường gặp

四海之内皆兄弟 nghĩa là gì?

四海之内皆兄弟 (sìhǎizhīnèijiēxiōngdì) nghĩa là Mọi người trên thế giới đều là anh em.

四海之内皆兄弟 đọc thế nào?

四海之内皆兄弟 đọc là sìhǎizhīnèijiēxiōngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 四海之内皆兄弟 là gì?

Âm Hán Việt của 四海之内皆兄弟 là "tứ hải chi nội giai huynh đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.