TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四清

Sìqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ THANH

四清 nghĩa là Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66).

Nghĩa của 四清

Sìqīng

TỨ THANHtên riêng
  1. Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66)
  2. Viết tắt của 四清运动 (Sìqīng Yùndòng)

Câu hỏi thường gặp

四清 nghĩa là gì?

四清 (sìqīng) nghĩa là Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66).

四清 đọc thế nào?

四清 đọc là Sìqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四清 là gì?

Âm Hán Việt của 四清 là "tứ thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.