TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四物汤

sìwùtāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四物湯

Âm Hán Việt TỨ VẬT THANG

四物汤 nghĩa là Thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 四物汤

sìwùtāng

TỨ VẬT THANGDanh từphồn thể 四物湯
  1. Thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

四物汤 nghĩa là gì?

四物汤 (sìwùtāng) nghĩa là Thang tứ vật, phương thuốc bổ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

四物汤 đọc thế nào?

四物汤 đọc là sìwùtāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四物汤 là gì?

Âm Hán Việt của 四物汤 là "tứ vật thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.