TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四眼田鸡

sìyǎntiánjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四眼田雞

Âm Hán Việt TỨ NHÃN ĐIỀN KÊ

四眼田鸡 nghĩa là bốn mắt.

Nghĩa của 四眼田鸡

sìyǎntiánjī

TỨ NHÃN ĐIỀN KÊDanh từphồn thể 四眼田雞
  1. Bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

Câu hỏi thường gặp

四眼田鸡 nghĩa là gì?

四眼田鸡 (sìyǎntiánjī) nghĩa là bốn mắt.

四眼田鸡 đọc thế nào?

四眼田鸡 đọc là sìyǎntiánjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 四眼田鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 四眼田鸡 là "tứ nhãn điền kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.