TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四级士官

sìjíshìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四級士官

Âm Hán Việt TỨ CẤP SĨ QUAN

四级士官 nghĩa là trung sĩ nhất.

Nghĩa của 四级士官

sìjíshìguān

TỨ CẤP SĨ QUANphồn thể 四級士官
  1. Trung sĩ nhất

Câu hỏi thường gặp

四级士官 nghĩa là gì?

四级士官 (sìjíshìguān) nghĩa là trung sĩ nhất.

四级士官 đọc thế nào?

四级士官 đọc là sìjíshìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 四级士官 là gì?

Âm Hán Việt của 四级士官 là "tứ cấp sĩ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.