TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四维

sìwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四維

Âm Hán Việt TỨ DUY

四维 nghĩa là Bốn đức tính xã hội: lễ, nghĩa, liêm, sỉ.

Nghĩa của 四维

sìwéi

TỨ DUYDanh từ, Tính từphồn thể 四維
  1. Bốn đức tính xã hội: lễ, nghĩa, liêm, sỉ
  2. Bốn phương hướng
  3. Bốn chi (y học Trung Quốc)
  4. Bốn chiều
  5. Xem 礼义廉耻 (lǐyìliánchǐ)

Từ ghép có 四维

Câu hỏi thường gặp

四维 nghĩa là gì?

四维 (sìwéi) nghĩa là Bốn đức tính xã hội: lễ, nghĩa, liêm, sỉ.

四维 đọc thế nào?

四维 đọc là sìwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 四维 là gì?

Âm Hán Việt của 四维 là "tứ duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.