TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四维空间

sìwéikōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四維空間

Âm Hán Việt TỨ DUY KHÔNG GIAN

四维空间 nghĩa là không gian bốn chiều.

Nghĩa của 四维空间

sìwéikōngjiān

TỨ DUY KHÔNG GIANphồn thể 四維空間
  1. Không gian bốn chiều (toán học)

Câu hỏi thường gặp

四维空间 nghĩa là gì?

四维空间 (sìwéikōngjiān) nghĩa là không gian bốn chiều.

四维空间 đọc thế nào?

四维空间 đọc là sìwéikōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 四维空间 là gì?

Âm Hán Việt của 四维空间 là "tứ duy không gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.