TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四脚蛇

sìjiǎoshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四腳蛇

Âm Hán Việt TỨ CƯỚC XÀ

四脚蛇 nghĩa là thằn lằn.

Nghĩa của 四脚蛇

sìjiǎoshé

TỨ CƯỚC XÀDanh từphồn thể 四腳蛇
  1. Thằn lằn
  2. Cách nói thông thường của 蜥蜴 (xīyì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四脚蛇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

四脚蛇 nghĩa là gì?

四脚蛇 (sìjiǎoshé) nghĩa là thằn lằn.

四脚蛇 đọc thế nào?

四脚蛇 đọc là sìjiǎoshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 四脚蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 四脚蛇 là "tứ cước xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.