TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四脚朝天

sìjiǎocháotiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四腳朝天

Âm Hán Việt TỨ CƯỚC TRIỀU THIÊN

四脚朝天 nghĩa là nằm ngửa.

Nghĩa của 四脚朝天

sìjiǎocháotiān

TỨ CƯỚC TRIỀU THIÊNCụm từphồn thể 四腳朝天
  1. Bốn chân chổng lên trời (thành ngữ); nằm ngửa

Câu hỏi thường gặp

四脚朝天 nghĩa là gì?

四脚朝天 (sìjiǎocháotiān) nghĩa là nằm ngửa.

四脚朝天 đọc thế nào?

四脚朝天 đọc là sìjiǎocháotiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 四脚朝天 là gì?

Âm Hán Việt của 四脚朝天 là "tứ cước triều thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.