TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四角柱体

sìjiǎozhùtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四角柱體

Âm Hán Việt TỨ GIÁC TRỤ THỂ

四角柱体 nghĩa là hình hộp chữ nhật, lăng trụ chữ nhật.

Nghĩa của 四角柱体

sìjiǎozhùtǐ

TỨ GIÁC TRỤ THỂphồn thể 四角柱體
  1. Hình hộp chữ nhật
  2. Lăng trụ chữ nhật (toán học)

Câu hỏi thường gặp

四角柱体 nghĩa là gì?

四角柱体 (sìjiǎozhùtǐ) nghĩa là hình hộp chữ nhật, lăng trụ chữ nhật.

四角柱体 đọc thế nào?

四角柱体 đọc là sìjiǎozhùtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 四角柱体 là gì?

Âm Hán Việt của 四角柱体 là "tứ giác trụ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.