四诊
Phồn thể: 四診
四诊 nghĩa là Bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望诊 (wàngzhěn) (quan sát), 闻诊 (wénzhěn) (nghe và ngửi), 问诊 (wènzhěn) (hỏi bệnh), 切诊 (qièzhěn) (bắt mạch và sờ nắn).
Nghĩa của 四诊
sìzhěn
TỨ CHẨNDanh từphồn thể 四診- Đông y Bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望诊 (wàngzhěn) (quan sát), 闻诊 (wénzhěn) (nghe và ngửi), 问诊 (wènzhěn) (hỏi bệnh), 切诊 (qièzhěn) (bắt mạch và sờ nắn)
Câu hỏi thường gặp
四诊 nghĩa là gì?
四诊 (sìzhěn) nghĩa là Bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望诊 (wàngzhěn) (quan sát), 闻诊 (wénzhěn) (nghe và ngửi), 问诊 (wènzhěn) (hỏi bệnh), 切诊 (qièzhěn) (bắt mạch và sờ nắn).
四诊 đọc thế nào?
四诊 đọc là sìzhěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 四诊 là gì?
Âm Hán Việt của 四诊 là "tứ chẩn".