TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四邻八舍

sìlínbāshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四鄰八捨

Âm Hán Việt TỨ LÂN BÁT XÁ

四邻八舍 nghĩa là cả khu xóm.

Nghĩa của 四邻八舍

sìlínbāshè

TỨ LÂN BÁT XÁphồn thể 四鄰八捨
  1. Cả khu xóm

Câu hỏi thường gặp

四邻八舍 nghĩa là gì?

四邻八舍 (sìlínbāshè) nghĩa là cả khu xóm.

四邻八舍 đọc thế nào?

四邻八舍 đọc là sìlínbāshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 四邻八舍 là gì?

Âm Hán Việt của 四邻八舍 là "tứ lân bát xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.