TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四郊

sìjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ GIAO

四郊 nghĩa là vùng ngoại ô, vùng ven.

Nghĩa của 四郊

sìjiāo

TỨ GIAODanh từ
  1. Vùng ngoại ô
  2. Vùng ven (của thị trấn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四郊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

四郊 nghĩa là gì?

四郊 (sìjiāo) nghĩa là vùng ngoại ô, vùng ven.

四郊 đọc thế nào?

四郊 đọc là sìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 四郊 là gì?

Âm Hán Việt của 四郊 là "tứ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.