TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四重奏

sìchóngzòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ TRÙNG TẤU

四重奏 nghĩa là tứ tấu.

Nghĩa của 四重奏

sìchóngzòu

TỨ TRÙNG TẤUDanh từ
  1. Tứ tấu (nhóm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

四重奏 nghĩa là gì?

四重奏 (sìchóngzòu) nghĩa là tứ tấu.

四重奏 đọc thế nào?

四重奏 đọc là sìchóngzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 四重奏 là gì?

Âm Hán Việt của 四重奏 là "tứ trùng tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.