四面
giọng máy của trình duyệt
四面 nghĩa là bốn phía.
Nghĩa của 四面
sìmiàn
TỨ DIỆNDanh từ- Bốn phía
Từ ghép có 四面
Thành ngữ có 四面
Câu hỏi thường gặp
四面 nghĩa là gì?
四面 (sìmiàn) nghĩa là bốn phía.
四面 đọc thế nào?
四面 đọc là sìmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 四面 là gì?
Âm Hán Việt của 四面 là "tứ diện".