TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四面楚歌

sìmiàn Chǔgē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ DIỆN SỞ CA

四面楚歌 nghĩa là Tứ bề vang tiếng Sở.

Nghĩa của 四面楚歌

sìmiàn Chǔgē

TỨ DIỆN SỞ CACụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tứ bề vang tiếng Sở
  2. nghĩa bóng Bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

四面楚歌 nghĩa là gì?

四面楚歌 (sìmiàn chǔgē) nghĩa là Tứ bề vang tiếng Sở.

四面楚歌 đọc thế nào?

四面楚歌 đọc là sìmiàn Chǔgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 四面楚歌 là gì?

Âm Hán Việt của 四面楚歌 là "tứ diện sở ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.