TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四面八方

sìmiànbāfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ DIỆN BÁT PHƯƠNG

四面八方 nghĩa là khắp mọi hướng, xung quanh.

Nghĩa của 四面八方

sìmiànbāfāng

TỨ DIỆN BÁT PHƯƠNGCụm từ
  1. Khắp mọi hướng
  2. Xung quanh
  3. Gần xa

Câu hỏi thường gặp

四面八方 nghĩa là gì?

四面八方 (sìmiànbāfāng) nghĩa là khắp mọi hướng, xung quanh.

四面八方 đọc thế nào?

四面八方 đọc là sìmiànbāfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四面八方 là gì?

Âm Hán Việt của 四面八方 là "tứ diện bát phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.