TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四项基本原则

Sìxiàng Jīběn Yuánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四項基本原則

Âm Hán Việt TỨ HẠNG CƠ BẢN NGUYÊN TẮC

四项基本原则 nghĩa là Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 邓小平 (Dèng Xiǎopíng) đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ nghĩa Mao cùng chủ nghĩa Mác-Lênin.

Nghĩa của 四项基本原则

Sìxiàng Jīběn Yuánzé

TỨ HẠNG CƠ BẢN NGUYÊN TẮCphồn thể 四項基本原則tên riêng
  1. Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 邓小平 (Dèng Xiǎopíng) đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ nghĩa Mao cùng chủ nghĩa Mác-Lênin

Câu hỏi thường gặp

四项基本原则 nghĩa là gì?

四项基本原则 (sìxiàng jīběn yuánzé) nghĩa là Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 邓小平 (Dèng Xiǎopíng) đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ nghĩa Mao cùng chủ nghĩa Mác-Lênin.

四项基本原则 đọc thế nào?

四项基本原则 đọc là Sìxiàng Jīběn Yuánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 四项基本原则 là gì?

Âm Hán Việt của 四项基本原则 là "tứ hạng cơ bản nguyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.