TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四驱车

sìqūchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四驅車

Âm Hán Việt TỨ KHU XA

四驱车 nghĩa là Xe dẫn động bốn bánh.

Nghĩa của 四驱车

sìqūchē

TỨ KHU XADanh từphồn thể 四驅車
  1. Xe dẫn động bốn bánh
  2. 4x4

Câu hỏi thường gặp

四驱车 nghĩa là gì?

四驱车 (sìqūchē) nghĩa là Xe dẫn động bốn bánh.

四驱车 đọc thế nào?

四驱车 đọc là sìqūchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 四驱车 là gì?

Âm Hán Việt của 四驱车 là "tứ khu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.