TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囝

jiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyệt, niên, kiển, tể, nga, cưỡng

囝 nghĩa là trẻ con, trẻ nhỏ.

Nghĩa của 囝

jiǎn

NGUYỆT
  1. Trẻ con; trẻ nhỏ

nān

  1. Biến thể của 囡 (nān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 囝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

囝 nghĩa là gì?

囝 (jiǎn, nān) nghĩa là trẻ con, trẻ nhỏ.

囝 đọc thế nào?

囝 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 囝 là gì?

Âm Hán Việt của 囝 là "nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.