回佣
giọng máy của trình duyệt
回佣 nghĩa là hoa hồng, doanh số.
Nghĩa của 回佣
huíyòng
- Hoa hồng
- Doanh số
Câu hỏi thường gặp
回佣 nghĩa là gì?
回佣 (huíyòng) nghĩa là hoa hồng, doanh số.
回佣 đọc thế nào?
回佣 đọc là huíyòng (pinyin).
回佣 nghĩa là hoa hồng, doanh số.
回佣 (huíyòng) nghĩa là hoa hồng, doanh số.
回佣 đọc là huíyòng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.