TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回信地址

huíxìndìzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI TÍN ĐỊA CHỈ

回信地址 nghĩa là địa chỉ hồi âm.

Nghĩa của 回信地址

huíxìndìzhǐ

HỒI TÍN ĐỊA CHỈ
  1. Địa chỉ hồi âm

Câu hỏi thường gặp

回信地址 nghĩa là gì?

回信地址 (huíxìndìzhǐ) nghĩa là địa chỉ hồi âm.

回信地址 đọc thế nào?

回信地址 đọc là huíxìndìzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 回信地址 là gì?

Âm Hán Việt của 回信地址 là "hồi tín địa chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.