TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回充

huíchōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI SUNG

回充 nghĩa là nạp lại.

Nghĩa của 回充

huíchōng

HỒI SUNG
  1. Nạp lại

Câu hỏi thường gặp

回充 nghĩa là gì?

回充 (huíchōng) nghĩa là nạp lại.

回充 đọc thế nào?

回充 đọc là huíchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回充 là gì?

Âm Hán Việt của 回充 là "hồi sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.